学費案内メニューボタン

  • 学費案内
  • 奨学金

学費案内

各コース学費案内

Khóa 1 năm

Phí tuyển khảo Phí nhập học Học phí Phí xây dựng Tổng
Khi nhập học ¥21,000 ¥55,000 ¥314,000 ¥21,000 ¥411,000
Học kỳ 2 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
Tổng ¥21,000 ¥55,000 ¥628,000 ¥42,000 ¥746,000
* Phí đã tính thuế. Tiền sách tính riêng

Khóa 1 năm 3 tháng

Phí tuyển khảo Phí nhập học Học phí Phí xây dựng Tổng
Khi nhập học ¥21,000 ¥55,000 ¥314,000 ¥21,000 ¥411,000
Học kỳ 2 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
3 tháng ¥157,000 ¥10,500 ¥167,500
Tổng ¥21,000 ¥55,000 ¥785,000 ¥52,500 ¥913,500
* Phí đã tính thuế. Tiền sách tính riêng

Khóa 1 năm 6 tháng

Phí tuyển khảo Phí nhập học Học phí Phí xây dựng Tổng
Khi nhập học ¥21,000 ¥55,000 ¥314,000 ¥21,000 ¥411,000
Học kỳ 2 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
Học kỳ 3 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
Tổng ¥21,000 ¥55,000 ¥942,000 ¥63,000 ¥1,081,000
* Phí đã tính thuế. Tiền sách tính riêng

Khóa 1 năm 9 tháng

Phí tuyển khảo Phí nhập học Học phí Phí xây dựng Tổng
Khi nhập học ¥21,000 ¥55,000 ¥314,000 ¥21,000 ¥411,000
Học kỳ 2 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
Học kỳ 3 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
3 tháng ¥157,000 ¥10,500 ¥167,500
Tổng ¥21,000 ¥55,000 ¥1,099,000 ¥73,500 ¥1,248,500
* Phí đã tính thuế. Tiền sách tính riêng

Khóa 2 năm

Phí tuyển khảo Phí nhập học Học phí Phí xây dựng Tổng
Khi nhập học ¥21,000 ¥55,000 ¥314,000 ¥21,000 ¥411,000
Học kỳ 2 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
Học kỳ 3 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
Học kỳ 4 ¥314,000 ¥21,000 ¥335,000
Tổng ¥21,000 ¥55,000 ¥1,256,000 ¥84,000 ¥1,416,000
* Phí đã tính thuế. Tiền sách tính riêng

Học bổng

Học bổng cho các học sinh tại Nhật
1. Đối tượng Du học sinh nước ngoài đang học tiếng Nhật với mục tiêu học lên đại học, cao đẳng, trung cấp,… tại các trường tiếng Nhật được Hiệp hội thúc đẩy giáo dục tiếng Nhật công nhận là trường tiếng Nhật ưu tú
2. Điều kiện Những du học sinh đang học tiếng Nhật với mục đích học lên đại học, tại các trường tiếng Nhật được Hiệp hội thúc đẩy giáo dục tiếng Nhật công nhận là trường tiếng tiếng Nhật ưu tú, và đạt 5 tiêu chuẩn dưới đây
  1. Học sinh có thành tích học tập cao tại trường tiếng Nhật (tỉ lệ lên lớp, ý thức học tập)
  2. Học sinh nhận tiền sinh hoạt phí từ gia đình dưới 90.000 yên 1 tháng (chưa tính tiền nhập học và học phí)
  3. Học sinh không nhận bất kỳ một học bổng nào khác
  4. Tổng thu nhập năm dưới 50.000.000 yên
  5. Học sinh nhận học bổng này phải học tiếp bậc đại học sau khi tốt nghiệp
3. Giá trị học bổng Học bổng hỗ trợ học tập 30,000 yên/ tháng
Học bổng chuyên cần
1. Đối tượng Học sinh trong suốt 3 tháng không nghỉ học, không đi muộn
(không giới hạn số lượng học sinh)
2. Giá trị học bổng 3.000 yên
Page Top