Khóa học
Các khóa học của trường chúng tôi đều đã được Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản (MEXT) công nhận. Tinh thần sáng lập、Nguyên lý cốt lõi、Mục đích giáo dục
<Tinh thần sáng lập>
“Ân – Tri – Dũng”
<Nguyên lý cốt lõi>
Dựa trên tinh thần sáng lập, Nhà trường hướng đến xây dựng một xã hội đa văn hóa, nơi mọi người cùng chung sống và phát triển. Đồng thời, đào tạo những con người có năng lực đóng góp cho xã hội.
<Mục đích giáo dục>
Đối với du học sinh có nguyện vọng học lên đại học hoặc trường chuyên môn nhằm hiện thực hóa mục tiêu của bản thân, Nhà trường cung cấp chương trình đào tạo tiếng Nhật và hỗ trợ cần thiết để đáp ứng yêu cầu học lên bậc học cao hơn.
Điều kiện xin visa Du học
- Phải hoàn thành chương trình giáo dục chính quy kéo dài từ 12 năm trở lên ở nước ngoài (thời gian cụ thể tùy thuộc vào từng quốc gia), hoặc một khóa học tương đương. (Đối với người muốn vào học tại các trường đại học hoặc cơ sở giáo dục tương đương của Nhật Bản, yêu cầu bắt buộc là phải hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông kéo dài từ 12 năm trở lên).
- Phải có trình độ tiếng Nhật theo yêu cầu của khóa học mong muốn và có thể nộp chứng chỉ đạt kỳ thi năng lực tiếng Nhật (hoặc Giấy chứng nhận học tiếng).
- Có người thân tại nước nhà ở trong nước hoặc Nhật Bản sở hữu đủ tài sản tài chính để chi trả các khoản phí cần thiết cho việc học tập và sinh hoạt trong thời gian lưu trú tại Nhật Bản.
- Có mục tiêu học tập rõ ràng và có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.
Hồ sơ xin visa Du học
| Học sinh | Người bảo lãnh |
|---|---|
|
|
※1 Những học sinh đã từng đến Nhật hãy vui lòng cung cấp thông tin tất cả những lần nhập cảnh đó
※ Hồ sơ sẽ có sự khác biệt tùy theo quốc tịch của học sinh. Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với Trường.
Phương thức tuyển chọn
Xét tuyển hồ sơ và phỏng vấn (Có hình thức trực tuyến.)
※Nếu trong hồ sơ đăng ký không có các giấy tờ dưới đây, trước khi phỏng vấn, sẽ có tổ chức bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật trực tuyến tương ứng với trình độ yêu cầu của từng khóa.
Khóa 2 năm và khóa 1 năm 9 tháng:
Có giấy chứng nhận đỗ kỳ thi năng lực tiếng Nhật tương đương A1 theo “Khung tham chiếu giáo dục tiếng Nhật” , hoặc giấy chứng nhận đã học tiếng Nhật tại cơ sở giáo dục tiếng Nhật (với thời lường từ khoảng 150 giờ trở lên).
Khóa 1 năm 6 tháng:
Có giấy chứng nhận đỗ kỳ thi tiếng Nhật tương đương A1 theo “Khung tham chiếu giáo dục tiếng Nhật”.
Khóa 1 năm 3 tháng:
Có giấy chứng nhận đỗ kỳ thi tiếng Nhật tương đương A2 theo “Khung tham chiếu giáo dục tiếng Nhật”.
Khóa 1 năm:
Có giấy chứng nhận đỗ kỳ thi tiếng Nhật tương đương B1 theo “Khung tham chiếu giáo dục tiếng Nhật”.
Thời hạn nhập học và nộp hồ sơ
| Khóa học(※1) | Thời gian nhập học | Tiếp nhận hồ sơ nhập học(※2) |
|---|---|---|
| Khóa 1 năm học lên | Kỳ tháng 4 | Tháng 9 đến tháng 11 năm trước |
| Khóa 1 năm 3 tháng học lên | Kỳ tháng 1 | Tháng 7 đến tháng 9 năm trước |
| Khóa 1 năm 6 tháng học lên | Kỳ tháng 10 | Tháng 4 đến tháng 6 |
| Khóa 1 năm 9 tháng học lên | Kỳ tháng 7 | Tháng 1 đến tháng 3 |
| Khóa 2 năm học lên | Kỳ tháng 4 | Tháng 9 đến tháng 11 năm trước |
※1 Chú ý: Khóa học không thể thay đổi
※2 Hạn đăng ký của mỗi nước khác nhau. Hãy liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thông tin học phí
| Khóa 1 năm học lên | Khóa 1 năm 3 tháng học lên | Khóa 1 năm 6 tháng học lên | Khóa 1 năm 9 tháng học lên | Khóa 2 năm học lên | |
|---|---|---|---|---|---|
| Phí tuyển khảo | 20,000Yên | 20,000Yên | 20,000Yên | 20,000Yên | 20,000Yên |
| Phí nhập học | 65,000Yên | 65,000Yên | 65,000Yên | 65,000Yên | 65,000Yên |
| Học phí | 750,000Yên | 937,500Yên | 1,125,000Yên | 1,312,500Yên | 1,500,000Yên |
| Phí xây dựng | 42,000Yên | 52,500Yên | 63,000Yên | 73,500Yên | 84,000Yên |
| Tổng | 877,000Yên | 1,075,000Yên | 1,273,000Yên | 1,471,000Yên | 1,669,000Yên |
| Khoản tiền nộp khi nhập học | 877,000Yên | 877,000Yên | 877,000Yên | 877,000Yên | 877,000Yên |
| Khoản tiền nộp năm thứ 2 | – | 198,000Yên | 396,000Yên | 594,000Yên | 792,000Yên |
・Đã bao gồm chi phí các hoạt động, sự kiện do nhà trường tổ chức và tiền sách giáo khoa
Chế độ học bổng
Học bổng của tổ chức hỗ trợ du học sinh Nhật Bản
Học bổng dành cho các bạn du học sinh nước ngoài hiện đang theo học tại các cơ sở đào tạo tiếng Nhật được Hiệp hội thúc đẩy giáo dục tiếng Nhật công nhận.
Đáp ứng đủ 5 điều kiện dưới đây, và có thành tích đi học, đạo đức tốt.
※ Sẽ xét duyệt hồ sơ đối với các học sinh đăng ký
- Học sinh có tỉ lệ đi học và thành tích ưu tú (bao gồm cả thái độ học tập tốt) trong quá trình học tại trường.
- Nhận trợ cấp từ gia đình dưới 90,000 Yên(Trừ học phí và phí nhập học)
- Trong trường hợp đang nhận học bổng khác, thì học bổng đó phải thấp hơn học bổng này.
- Thu nhập năm dưới 5,000,000 Yên
- Năm tiếp theo sau khi nhận học bổng, phải học lên đại học hoặc trung cấp…
Học bổng: Mỗi tháng 30,000 Yên (Mỗi năm 360,000 Yên)
Học bổng Khuyến học dành cho du học sinh của Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản
Đây là học bổng dành cho du học sinh tự túc đang theo học tại các cơ sở đào tạo tiếng Nhật và có nguyện vọng học lên các trường đại học, cao học, cao đẳng hoặc trường chuyên môn tại Nhật Bản. Học bổng được trao cho những học sinh có thành tích học tập và phẩm chất tốt, đồng thời gặp khó khăn về tài chính trong quá trình học tập.
Phần thưởng chuyên cần
Đối tượng: học sinh không nghỉ học, đi muộn, về sớm (Không giới hạn số lượng học sinh)
Phần thưởng chuyên cần: 3 tháng 1 lần 3,000 Yên
Lộ trình học tập


Đặc trưng của khóa học
| Khóa học | Tổng thời gian học | Chỉ tiêu tiếp nhận học sinh | Trình độ tiếng Nhật thời điểm đăng ký nhập học | Trình độ tiếng Nhật mục tiêu sau khi hoàn thành khóa học |
|---|---|---|---|---|
| Khóa 2 năm học lên | 1560tiết học | 746 | A1 | B2 |
| Khóa 1 năm 9 tháng học lên | 1376tiết học | 372 | A1 | B2 |
| Khóa 1 năm 6 tháng học lên | 1168tiết học | 514 | A1 | B2 |
| Khóa 1 năm 3 tháng học lên | 964tiết học | 80 | A2 | B2 |
| Khóa 1 năm học lên | 780tiết học | 40 | B1 | B2 |
Người sử dụng ngôn ngữ ở giai đoạn sơ cấp
A1
Có khả năng hiểu và sử dụng các cách diễn đạt cơ bản cùng những mẫu câu thông dụng trong giao tiếp hằng ngày để đáp ứng các nhu cầu cụ thể. Có thể thực hiện những trao đổi giao tiếp đơn giản khi người đối thoại nói chậm, rõ ràng và có sự hỗ trợ phù hợp.
A2
Có khả năng hiểu các câu và cách diễn đạt thường dùng liên quan đến những lĩnh vực quen thuộc có mối liên hệ trực tiếp với bản thân như thông tin cá nhân cơ bản, thông tin gia đình, mua sắm, khu vực sinh sống, công việc, v.v. Có thể tham gia trao đổi thông tin về những vấn đề gần gũi và quen thuộc trong phạm vi giao tiếp đơn giản hằng ngày.
Người sử dụng ngôn ngữ ở trình độ độc lập
B1
Có khả năng hiểu được những ý chính của các nội dung quen thuộc thường gặp trong công việc, học tập, giải trí và đời sống hằng ngày, khi được trình bày bằng ngôn ngữ chuẩn. Có thể tạo lập những văn bản mạch lạc, trong đó các ý được liên kết với nhau theo cách đơn giản, về những chủ đề quen thuộc và những vấn đề bản thân quan tâm.
B2
Có khả năng hiểu được nội dung chính của các văn bản phức tạp về cả chủ đề cụ thể và trừu tượng, bao gồm cả các cuộc thảo luận mang tính kỹ thuật trong lĩnh vực chuyên môn của bản thân. Có thể giao tiếp trôi chảy và tự nhiên với người sử dụng tiếng Nhật thành thạo, duy trì cuộc hội thoại mà không gây căng thẳng cho cả hai bên.
Thông tin cơ bản
Quy định hoàn trả các khoản tiền đã nộp
Các môn học và nội dung chương trình
Số lượng học sinh, giáo viên và nhân viên
- Số lượng học sinh (theo chỉ tiêu): 1,752 người
- Số lượng học sinh (đang theo học): 1,294 người ※ Tính đến ngày 30/09/2025
- Giáo viên: 130 người (bao gồm Hiệu trưởng)
- Nhân viên: 13 người